gamberetto
danh từ giống đực
/ɡam.beˈret.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gamberetto · số nhiều: i gamberetti
gamberetto nghĩa là tôm.
Nghĩa của gamberetto
Danh từ · giống đực
- Tôm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shrimp
Câu hỏi thường gặp
gamberetto nghĩa là gì?
gamberetto (danh từ) nghĩa là tôm.
gamberetto là giống đực hay giống cái?
gamberetto là danh từ giống đực: il gamberetto, số nhiều i gamberetti.