TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gambero

danh từ giống đực
/ˈɡam.be.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gambero · số nhiều: i gamberi

gambero nghĩa là tôm.

Nghĩa của gambero

Danh từ · giống đực

  1. Tôm.

Cụm từ, thành ngữ với gambero

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prawn

Câu hỏi thường gặp

gambero nghĩa là gì?

gambero (danh từ) nghĩa là tôm.

gambero là giống đực hay giống cái?

gambero là danh từ giống đực: il gambero, số nhiều i gamberi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.