TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ganascia

danh từ giống cái
/ɡaˈnaʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ganascia · số nhiều: le ganasce

ganascia nghĩa là hàm, quai hàm.

Nghĩa của ganascia

Danh từ · giống cái

  1. Hàm, quai hàm, xương hàm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ganascia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jaw; fishplate; brake shoe; wheel clamp, boot, Denver boot

Câu hỏi thường gặp

ganascia nghĩa là gì?

ganascia (danh từ) nghĩa là hàm, quai hàm.

ganascia là giống đực hay giống cái?

ganascia là danh từ giống cái: la ganascia, số nhiều le ganasce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.