ganascia
danh từ giống cái
/ɡaˈnaʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ganascia · số nhiều: le ganasce
ganascia nghĩa là hàm, quai hàm.
Nghĩa của ganascia
Danh từ · giống cái
- Hàm, quai hàm, xương hàm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ganascia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jaw; fishplate; brake shoe; wheel clamp, boot, Denver boot
Câu hỏi thường gặp
ganascia nghĩa là gì?
ganascia (danh từ) nghĩa là hàm, quai hàm.
ganascia là giống đực hay giống cái?
ganascia là danh từ giống cái: la ganascia, số nhiều le ganasce.