gancetto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gancetto · số nhiều: i gancetti
gancetto nghĩa là móc.
Nghĩa của gancetto
Danh từ · giống đực
- Móc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little hook; háček
Câu hỏi thường gặp
gancetto nghĩa là gì?
gancetto (danh từ) nghĩa là móc.
gancetto là giống đực hay giống cái?
gancetto là danh từ giống đực: il gancetto, số nhiều i gancetti.