TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Gange

/ˈɡan.d͡ʒe/ giọng máy của trình duyệt

Gange nghĩa là hằng, sông hằng.

Nghĩa của Gange

Danh từ riêng

  1. Hằng, sông hằng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Ganges (river)

Câu hỏi thường gặp

Gange nghĩa là gì?

Gange (danh từ riêng) nghĩa là hằng, sông hằng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.