TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gannire

/ɡanˈni.re/ giọng máy của trình duyệt

gannire nghĩa là hú, tru.

Nghĩa của gannire

Động từ

  1. Hú, tru.

Chia động từ gannire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: gannitoDanh động từ: gannendo

Hiện tại presente

  • io gannisco
  • tu gannisci
  • lui/lei gannisce
  • noi ganniamo
  • voi gannite
  • loro ganniscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho gannito
  • tu hai gannito
  • lui/lei ha gannito
  • noi abbiamo gannito
  • voi avete gannito
  • loro hanno gannito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io gannivo
  • tu gannivi
  • lui/lei ganniva
  • noi gannivamo
  • voi gannivate
  • loro gannivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io gannii
  • tu gannisti
  • lui/lei gannì
  • noi gannimmo
  • voi ganniste
  • loro gannirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io gannirò
  • tu gannirai
  • lui/lei gannirà
  • noi ganniremo
  • voi gannirete
  • loro ganniranno

Điều kiện condizionale presente

  • io gannirei
  • tu ganniresti
  • lui/lei gannirebbe
  • noi ganniremmo
  • voi gannireste
  • loro gannirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io gannisca
  • che tu gannisca
  • che lui/lei gannisca
  • che noi ganniamo
  • che voi ganniate
  • che loro ganniscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io gannissi
  • che tu gannissi
  • che lui/lei gannisse
  • che noi gannissimo
  • che voi ganniste
  • che loro gannissero

Mệnh lệnh imperativo

  • gannisci! (tu)
  • gannisca! (lei)
  • ganniamo! (noi)
  • gannite! (voi)
  • ganniscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gannire

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to howl (of dogs and foxes)

Câu hỏi thường gặp

gannire nghĩa là gì?

gannire (động từ) nghĩa là hú, tru.

Chia động từ gannire ở thì hiện tại thế nào?

io gannisco, tu gannisci, lui/lei gannisce, noi ganniamo, voi gannite, loro ganniscono. Phân từ quá khứ: gannito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.