garzetta
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la garzetta · số nhiều: le garzette
garzetta nghĩa là cò.
Nghĩa của garzetta
Danh từ · giống cái
- Cò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little egret (Egretta garzetta)
Câu hỏi thường gặp
garzetta nghĩa là gì?
garzetta (danh từ) nghĩa là cò.
garzetta là giống đực hay giống cái?
garzetta là danh từ giống cái: la garzetta, số nhiều le garzette.