TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gasato

/ɡaˈza.to/ giọng máy của trình duyệt

gasato nghĩa là phê.

Nghĩa của gasato

Tính từ

  1. Tiếng lóng Phê.

Dạng từ của gasato

Giống cái số ítgasata
Giống đực số nhiềugasati
Giống cái số nhiềugasate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ aerated; killed by gassing; high (stoned)

Câu hỏi thường gặp

gasato nghĩa là gì?

gasato (tính từ) nghĩa là phê.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.