gasolio
danh từ giống đực
/ɡaˈzɔ.ljo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gasolio · số nhiều: i gasoli
gasolio nghĩa là điêzen.
Nghĩa của gasolio
Danh từ · giống đực
- Điêzen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diesel oil, derv
Câu hỏi thường gặp
gasolio nghĩa là gì?
gasolio (danh từ) nghĩa là điêzen.
gasolio là giống đực hay giống cái?
gasolio là danh từ giống đực: il gasolio, số nhiều i gasoli.