gastrite
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gastrite · số nhiều: le gastriti
gastrite nghĩa là viêm dạ dày.
Nghĩa của gastrite
Danh từ · giống cái
- Viêm dạ dày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gastritis
Câu hỏi thường gặp
gastrite nghĩa là gì?
gastrite (danh từ) nghĩa là viêm dạ dày.
gastrite là giống đực hay giống cái?
gastrite là danh từ giống cái: la gastrite, số nhiều le gastriti.