TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gazebo

danh từ giống đực
/ɡadˈd͡zɛ.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gazebo

gazebo nghĩa là vọng lâu.

Nghĩa của gazebo

Danh từ · giống đực

  1. Vọng lâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gazebo

Câu hỏi thường gặp

gazebo nghĩa là gì?

gazebo (danh từ) nghĩa là vọng lâu.

gazebo là giống đực hay giống cái?

gazebo là danh từ giống đực: il gazebo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.