TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gazza

danh từ giống cái
/ˈɡad.d͡za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gazza · số nhiều: le gazze

gazza nghĩa là chim ác là.

Nghĩa của gazza

Danh từ · giống cái

  1. Chim ác là.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magpie

Câu hỏi thường gặp

gazza nghĩa là gì?

gazza (danh từ) nghĩa là chim ác là.

gazza là giống đực hay giống cái?

gazza là danh từ giống cái: la gazza, số nhiều le gazze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.