gazza
danh từ giống cái
/ˈɡad.d͡za/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gazza · số nhiều: le gazze
gazza nghĩa là chim ác là.
Nghĩa của gazza
Danh từ · giống cái
- Chim ác là.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magpie
Câu hỏi thường gặp
gazza nghĩa là gì?
gazza (danh từ) nghĩa là chim ác là.
gazza là giống đực hay giống cái?
gazza là danh từ giống cái: la gazza, số nhiều le gazze.