TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gazzella

danh từ giống cái
/ɡadˈd͡zɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gazzella · số nhiều: le gazzelle

gazzella nghĩa là linh dương.

Nghĩa của gazzella

Danh từ · giống cái

  1. Linh dương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gazelle (mammal); police car (Carabinieri)

Câu hỏi thường gặp

gazzella nghĩa là gì?

gazzella (danh từ) nghĩa là linh dương.

gazzella là giống đực hay giống cái?

gazzella là danh từ giống cái: la gazzella, số nhiều le gazzelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.