TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

geco

danh từ giống đực
/ˈd͡ʒɛ.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il geco · số nhiều: i gechi

geco nghĩa là tắc kè, cắc kè.

Nghĩa của geco

Danh từ · giống đực

  1. Tắc kè, cắc kè.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gecko

Câu hỏi thường gặp

geco nghĩa là gì?

geco (danh từ) nghĩa là tắc kè, cắc kè.

geco là giống đực hay giống cái?

geco là danh từ giống đực: il geco, số nhiều i gechi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.