geisha
danh từ giống cái
/ˈɡɛ.iʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la geisha · số nhiều: le geishe
geisha nghĩa là nghệ giả.
Nghĩa của geisha
Danh từ · giống cái
- Nghệ giả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ geisha
Câu hỏi thường gặp
geisha nghĩa là gì?
geisha (danh từ) nghĩa là nghệ giả.
geisha là giống đực hay giống cái?
geisha là danh từ giống cái: la geisha, số nhiều le geishe.