TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

geisha

danh từ giống cái
/ˈɡɛ.iʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la geisha · số nhiều: le geishe

geisha nghĩa là nghệ giả.

Nghĩa của geisha

Danh từ · giống cái

  1. Nghệ giả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ geisha

Câu hỏi thường gặp

geisha nghĩa là gì?

geisha (danh từ) nghĩa là nghệ giả.

geisha là giống đực hay giống cái?

geisha là danh từ giống cái: la geisha, số nhiều le geishe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.