TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gelone

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gelone · số nhiều: i geloni

gelone nghĩa là cước.

Nghĩa của gelone

Danh từ · giống đực

  1. Cước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chilblain

Câu hỏi thường gặp

gelone nghĩa là gì?

gelone (danh từ) nghĩa là cước.

gelone là giống đực hay giống cái?

gelone là danh từ giống đực: il gelone, số nhiều i geloni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.