TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gengiva

danh từ giống cái
/d͡ʒenˈd͡ʒi.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gengiva · số nhiều: le gengive

gengiva nghĩa là nướu, lợi.

Nghĩa của gengiva

Danh từ · giống cái

  1. Nướu, lợi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gum, gingiva (flesh around teeth)

Câu hỏi thường gặp

gengiva nghĩa là gì?

gengiva (danh từ) nghĩa là nướu, lợi.

gengiva là giống đực hay giống cái?

gengiva là danh từ giống cái: la gengiva, số nhiều le gengive.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.