gengiva
danh từ giống cái
/d͡ʒenˈd͡ʒi.va/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gengiva · số nhiều: le gengive
gengiva nghĩa là nướu, lợi.
Nghĩa của gengiva
Danh từ · giống cái
- Nướu, lợi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gum, gingiva (flesh around teeth)
Câu hỏi thường gặp
gengiva nghĩa là gì?
gengiva (danh từ) nghĩa là nướu, lợi.
gengiva là giống đực hay giống cái?
gengiva là danh từ giống cái: la gengiva, số nhiều le gengive.