TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

geniale

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒeˈnja.le/ giọng máy của trình duyệt

geniale nghĩa là thiên tài.

Nghĩa của geniale

Tính từ

  1. Thiên tài.

Dạng từ của geniale

Số nhiềugeniali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ genius; brilliant, inspired

Câu hỏi thường gặp

geniale nghĩa là gì?

geniale (tính từ) nghĩa là thiên tài.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.