geniale
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒeˈnja.le/ giọng máy của trình duyệt
geniale nghĩa là thiên tài.
Nghĩa của geniale
Tính từ
- Thiên tài.
Dạng từ của geniale
| Số nhiều | geniali |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ genius; brilliant, inspired
Câu hỏi thường gặp
geniale nghĩa là gì?
geniale (tính từ) nghĩa là thiên tài.