TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gerboa

danh từ giống đực
/d͡ʒerˈbɔ.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gerboa

gerboa nghĩa là chuột nhảy.

Nghĩa của gerboa

Danh từ · giống đực

  1. Chuột nhảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jerboa, rodent of the family Dipodidae

Câu hỏi thường gặp

gerboa nghĩa là gì?

gerboa (danh từ) nghĩa là chuột nhảy.

gerboa là giống đực hay giống cái?

gerboa là danh từ giống đực: il gerboa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.