gerboa
danh từ giống đực
/d͡ʒerˈbɔ.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gerboa
gerboa nghĩa là chuột nhảy.
Nghĩa của gerboa
Danh từ · giống đực
- Chuột nhảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jerboa, rodent of the family Dipodidae
Câu hỏi thường gặp
gerboa nghĩa là gì?
gerboa (danh từ) nghĩa là chuột nhảy.
gerboa là giống đực hay giống cái?
gerboa là danh từ giống đực: il gerboa.