Germania
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒerˈma.nja/ giọng máy của trình duyệt
Germania nghĩa là đức.
Nghĩa của Germania
Danh từ riêng
- Đức.
Câu ví dụ với Germania
- Una settimana dopo la Germania attaccò la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845194
- La Germania una volta era un alleato dell'Italia. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3563023
- La Germania una volta era alleata con l'Italia. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4857201
- Una settimana dopo la Germania ha attaccato la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845192
- Una settimana più tardi la Germania attaccò la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845195
- Una settimana più tardi la Germania ha attaccato la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Germany (a country in Central Europe; official name: Repubblica Federale Tedesca)
Câu hỏi thường gặp
Germania nghĩa là gì?
Germania (danh từ riêng) nghĩa là đức.