TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gerundio

danh từ giống đực
/d͡ʒeˈrun.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gerundio · số nhiều: i gerundi

gerundio nghĩa là động danh từ.

Nghĩa của gerundio

Danh từ · giống đực

  1. Động danh từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gerund mood

Câu hỏi thường gặp

gerundio nghĩa là gì?

gerundio (danh từ) nghĩa là động danh từ.

gerundio là giống đực hay giống cái?

gerundio là danh từ giống đực: il gerundio, số nhiều i gerundi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.