gerundio
danh từ giống đực
/d͡ʒeˈrun.djo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gerundio · số nhiều: i gerundi
gerundio nghĩa là động danh từ.
Nghĩa của gerundio
Danh từ · giống đực
- Động danh từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gerund mood
Câu hỏi thường gặp
gerundio nghĩa là gì?
gerundio (danh từ) nghĩa là động danh từ.
gerundio là giống đực hay giống cái?
gerundio là danh từ giống đực: il gerundio, số nhiều i gerundi.