TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Gerusalemme

/d͡ʒe.ru.zaˈlɛm.me/ giọng máy của trình duyệt

Gerusalemme nghĩa là giê-ru-sa-lem, giê-ru-xa-lem.

Nghĩa của Gerusalemme

Danh từ riêng

  1. Giê-ru-sa-lem, giê-ru-xa-lem, giê-ru-da-lem, gia liêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Jerusalem (the claimed (and de-facto) capital city of Israel; the claimed capital city of Palestine)

Câu hỏi thường gặp

Gerusalemme nghĩa là gì?

Gerusalemme (danh từ riêng) nghĩa là giê-ru-sa-lem, giê-ru-xa-lem.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.