TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Gesù Cristo

giọng máy của trình duyệt

Gesù Cristo nghĩa là giê-xu ki-tô, jêsus christ.

Nghĩa của Gesù Cristo

Danh từ riêng

  1. Giê-xu ki-tô, jêsus christ, giê-su ki-tô, giêsu kitô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Jesus Christ

Câu hỏi thường gặp

Gesù Cristo nghĩa là gì?

Gesù Cristo (danh từ riêng) nghĩa là giê-xu ki-tô, jêsus christ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.