ghenga
danh từ giống cái
/ˈɡɛn.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ghenga · số nhiều: le ghenghe
ghenga nghĩa là đoàn, tốp.
Nghĩa của ghenga
Danh từ · giống cái
- Đoàn, tốp, toán, kíp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gang; a criminal group; a group of people
Câu hỏi thường gặp
ghenga nghĩa là gì?
ghenga (danh từ) nghĩa là đoàn, tốp.
ghenga là giống đực hay giống cái?
ghenga là danh từ giống cái: la ghenga, số nhiều le ghenghe.