TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghenga

danh từ giống cái
/ˈɡɛn.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ghenga · số nhiều: le ghenghe

ghenga nghĩa là đoàn, tốp.

Nghĩa của ghenga

Danh từ · giống cái

  1. Đoàn, tốp, toán, kíp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gang; a criminal group; a group of people

Câu hỏi thường gặp

ghenga nghĩa là gì?

ghenga (danh từ) nghĩa là đoàn, tốp.

ghenga là giống đực hay giống cái?

ghenga là danh từ giống cái: la ghenga, số nhiều le ghenghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.