TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghiaia

danh từ giống cái
/ˈɡja.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ghiaia · số nhiều: le ghiaie

ghiaia nghĩa là sỏi, đá dăm.

Nghĩa của ghiaia

Danh từ · giống cái

  1. Sỏi, đá dăm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gravel

Câu hỏi thường gặp

ghiaia nghĩa là gì?

ghiaia (danh từ) nghĩa là sỏi, đá dăm.

ghiaia là giống đực hay giống cái?

ghiaia là danh từ giống cái: la ghiaia, số nhiều le ghiaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.