ghiaia
danh từ giống cái
/ˈɡja.ja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ghiaia · số nhiều: le ghiaie
ghiaia nghĩa là sỏi, đá dăm.
Nghĩa của ghiaia
Danh từ · giống cái
- Sỏi, đá dăm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gravel
Câu hỏi thường gặp
ghiaia nghĩa là gì?
ghiaia (danh từ) nghĩa là sỏi, đá dăm.
ghiaia là giống đực hay giống cái?
ghiaia là danh từ giống cái: la ghiaia, số nhiều le ghiaie.