TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghianda

danh từ giống cái
/ˈɡjan.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ghianda · số nhiều: le ghiande

ghianda nghĩa là hạt sồi.

Nghĩa của ghianda

Danh từ · giống cái

  1. Hạt sồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ acorn

Câu hỏi thường gặp

ghianda nghĩa là gì?

ghianda (danh từ) nghĩa là hạt sồi.

ghianda là giống đực hay giống cái?

ghianda là danh từ giống cái: la ghianda, số nhiều le ghiande.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.