ghianda
danh từ giống cái
/ˈɡjan.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ghianda · số nhiều: le ghiande
ghianda nghĩa là hạt sồi.
Nghĩa của ghianda
Danh từ · giống cái
- Hạt sồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acorn
Câu hỏi thường gặp
ghianda nghĩa là gì?
ghianda (danh từ) nghĩa là hạt sồi.
ghianda là giống đực hay giống cái?
ghianda là danh từ giống cái: la ghianda, số nhiều le ghiande.