ghigliottina
danh từ giống cái
/ɡiʎ.ʎotˈti.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ghigliottina · số nhiều: le ghigliottine
ghigliottina nghĩa là máy chém.
Nghĩa của ghigliottina
Danh từ · giống cái
- Máy chém.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guillotine
Câu hỏi thường gặp
ghigliottina nghĩa là gì?
ghigliottina (danh từ) nghĩa là máy chém.
ghigliottina là giống đực hay giống cái?
ghigliottina là danh từ giống cái: la ghigliottina, số nhiều le ghigliottine.