TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghigliottina

danh từ giống cái
/ɡiʎ.ʎotˈti.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ghigliottina · số nhiều: le ghigliottine

ghigliottina nghĩa là máy chém.

Nghĩa của ghigliottina

Danh từ · giống cái

  1. Máy chém.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guillotine

Câu hỏi thường gặp

ghigliottina nghĩa là gì?

ghigliottina (danh từ) nghĩa là máy chém.

ghigliottina là giống đực hay giống cái?

ghigliottina là danh từ giống cái: la ghigliottina, số nhiều le ghigliottine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.