ghiozzo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ghiozzo · số nhiều: i ghiozzi
ghiozzo nghĩa là cá bống.
Nghĩa của ghiozzo
Danh từ · giống đực
- Cá bống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goby (of family Gobiidae); a lout, a boor; a peasant
Câu hỏi thường gặp
ghiozzo nghĩa là gì?
ghiozzo (danh từ) nghĩa là cá bống.
ghiozzo là giống đực hay giống cái?
ghiozzo là danh từ giống đực: il ghiozzo, số nhiều i ghiozzi.