ghirlanda
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ghirlanda · số nhiều: le ghirlande
ghirlanda nghĩa là vòng hoa.
Nghĩa của ghirlanda
Danh từ · giống cái
- Vòng hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garland; wreath; chaplet
Câu hỏi thường gặp
ghirlanda nghĩa là gì?
ghirlanda (danh từ) nghĩa là vòng hoa.
ghirlanda là giống đực hay giống cái?
ghirlanda là danh từ giống cái: la ghirlanda, số nhiều le ghirlande.