ghiro
danh từ giống đực
/ˈɡi.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ghiro · số nhiều: i ghiri
ghiro nghĩa là chuột sóc.
Nghĩa của ghiro
Danh từ · giống đực
- Chuột sóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dormouse (especially the edible dormouse), loir; sleepyhead
Câu hỏi thường gặp
ghiro nghĩa là gì?
ghiro (danh từ) nghĩa là chuột sóc.
ghiro là giống đực hay giống cái?
ghiro là danh từ giống đực: il ghiro, số nhiều i ghiri.