TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghiro

danh từ giống đực
/ˈɡi.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ghiro · số nhiều: i ghiri

ghiro nghĩa là chuột sóc.

Nghĩa của ghiro

Danh từ · giống đực

  1. Chuột sóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dormouse (especially the edible dormouse), loir; sleepyhead

Câu hỏi thường gặp

ghiro nghĩa là gì?

ghiro (danh từ) nghĩa là chuột sóc.

ghiro là giống đực hay giống cái?

ghiro là danh từ giống đực: il ghiro, số nhiều i ghiri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.