TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghisa

danh từ giống cái
/ˈɡi.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ghisa · số nhiều: le ghise

ghisa nghĩa là gang.

Nghĩa của ghisa

Danh từ · giống cái

  1. Gang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cast iron; member of the municipal police in Milan

Câu hỏi thường gặp

ghisa nghĩa là gì?

ghisa (danh từ) nghĩa là gang.

ghisa là giống đực hay giống cái?

ghisa là danh từ giống cái: la ghisa, số nhiều le ghise.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.