ghisa
danh từ giống cái
/ˈɡi.za/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ghisa · số nhiều: le ghise
ghisa nghĩa là gang.
Nghĩa của ghisa
Danh từ · giống cái
- Gang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cast iron; member of the municipal police in Milan
Câu hỏi thường gặp
ghisa nghĩa là gì?
ghisa (danh từ) nghĩa là gang.
ghisa là giống đực hay giống cái?
ghisa là danh từ giống cái: la ghisa, số nhiều le ghise.