TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gi

danh từ giống cái
/ˈd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gi

gi nghĩa là giê, gờ.

Nghĩa của gi

Danh từ · giống cái

  1. Giê, gờ, ghê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The name of the Latin script letter G/g.; gee

Câu hỏi thường gặp

gi nghĩa là gì?

gi (danh từ) nghĩa là giê, gờ.

gi là giống đực hay giống cái?

gi là danh từ giống cái: la gi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.