TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giaguaro

danh từ giống đực
/d͡ʒaˈɡwa.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giaguaro · số nhiều: i giaguari

giaguaro nghĩa là báo đốm, báo đốm châu mỹ.

Nghĩa của giaguaro

Danh từ · giống đực

  1. Báo đốm, báo đốm châu mỹ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jaguar

Câu hỏi thường gặp

giaguaro nghĩa là gì?

giaguaro (danh từ) nghĩa là báo đốm, báo đốm châu mỹ.

giaguaro là giống đực hay giống cái?

giaguaro là danh từ giống đực: il giaguaro, số nhiều i giaguari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.