TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gibbone

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gibbone · số nhiều: i gibboni

gibbone nghĩa là vượn.

Nghĩa của gibbone

Danh từ · giống đực

  1. Vượn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gibbon

Câu hỏi thường gặp

gibbone nghĩa là gì?

gibbone (danh từ) nghĩa là vượn.

gibbone là giống đực hay giống cái?

gibbone là danh từ giống đực: il gibbone, số nhiều i gibboni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.