gibbone
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gibbone · số nhiều: i gibboni
gibbone nghĩa là vượn.
Nghĩa của gibbone
Danh từ · giống đực
- Vượn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gibbon
Câu hỏi thường gặp
gibbone nghĩa là gì?
gibbone (danh từ) nghĩa là vượn.
gibbone là giống đực hay giống cái?
gibbone là danh từ giống đực: il gibbone, số nhiều i gibboni.