TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gigaro scuro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gigaro scuro · số nhiều: i gigari scuri

gigaro scuro nghĩa là ráy.

Nghĩa của gigaro scuro

Danh từ · giống đực

  1. Ráy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arum (Arum maculatum)

Câu hỏi thường gặp

gigaro scuro nghĩa là gì?

gigaro scuro (danh từ) nghĩa là ráy.

gigaro scuro là giống đực hay giống cái?

gigaro scuro là danh từ giống đực: il gigaro scuro, số nhiều i gigari scuri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.