ginecologia
danh từ giống cái
/d͡ʒi.ne.ko.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ginecologia · số nhiều: le ginecologie
ginecologia nghĩa là phụ khoa, bệnh phụ khoa.
Nghĩa của ginecologia
Danh từ · giống cái
- Phụ khoa, bệnh phụ khoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gynecology, gynaecology
Câu hỏi thường gặp
ginecologia nghĩa là gì?
ginecologia (danh từ) nghĩa là phụ khoa, bệnh phụ khoa.
ginecologia là giống đực hay giống cái?
ginecologia là danh từ giống cái: la ginecologia, số nhiều le ginecologie.