gioielleria
danh từ giống cái
/d͡ʒo.jel.leˈri.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gioielleria · số nhiều: le gioiellerie
gioielleria nghĩa là đồ châu báu, đồ nữ trang, đồ kim hoàn.
Nghĩa của gioielleria
Danh từ · giống cái
- Đồ châu báu, đồ nữ trang, đồ kim hoàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the art or craft of making jewellery; a jeweller's shop; jewellery
Câu hỏi thường gặp
gioielleria nghĩa là gì?
gioielleria (danh từ) nghĩa là đồ châu báu, đồ nữ trang, đồ kim hoàn.
gioielleria là giống đực hay giống cái?
gioielleria là danh từ giống cái: la gioielleria, số nhiều le gioiellerie.