TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gioielleria

danh từ giống cái
/d͡ʒo.jel.leˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gioielleria · số nhiều: le gioiellerie

gioielleria nghĩa là đồ châu báu, đồ nữ trang, đồ kim hoàn.

Nghĩa của gioielleria

Danh từ · giống cái

  1. Đồ châu báu, đồ nữ trang, đồ kim hoàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the art or craft of making jewellery; a jeweller's shop; jewellery

Câu hỏi thường gặp

gioielleria nghĩa là gì?

gioielleria (danh từ) nghĩa là đồ châu báu, đồ nữ trang, đồ kim hoàn.

gioielleria là giống đực hay giống cái?

gioielleria là danh từ giống cái: la gioielleria, số nhiều le gioiellerie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.