TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Giovanni

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒoˈvan.ni/ giọng máy của trình duyệt

Giovanni nghĩa là giôn, giăng.

Nghĩa của Giovanni

Danh từ riêng

  1. Giôn.
  2. Giăng.

Cụm từ, thành ngữ với Giovanni

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a male given name from Hebrew, equivalent to English John; John (biblical character); the Gospel of John

Câu hỏi thường gặp

Giovanni nghĩa là gì?

Giovanni (danh từ riêng) nghĩa là giôn, giăng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.