TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Giove

/ˈd͡ʒɔ.ve/ giọng máy của trình duyệt

Giove nghĩa là sao mộc, mộc tinh, thần giu-bi-tê.

Nghĩa của Giove

Danh từ riêng

  1. Sao mộc, mộc tinh.
  2. Thần giu-bi-tê.

Họ từ của Giove

Câu ví dụ với Giove

  • Quante lune ha Giove? Sao Mộc có mấy mặt trăng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1820923

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Jupiter, Jove; Jupiter

Câu hỏi thường gặp

Giove nghĩa là gì?

Giove (danh từ riêng) nghĩa là sao mộc, mộc tinh, thần giu-bi-tê.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.