TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

girarello

danh từ giống đực
/d͡ʒi.raˈrɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il girarello · số nhiều: i girarelli

girarello nghĩa là một vật quay tròn.

Nghĩa của girarello

Danh từ · giống đực

  1. Một vật quay tròn .
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a spinning thing, e.g. a roulette wheel, a rotary dial, a swift, etc.

Câu hỏi thường gặp

girarello nghĩa là gì?

girarello (danh từ) nghĩa là một vật quay tròn.

girarello là giống đực hay giống cái?

girarello là danh từ giống đực: il girarello, số nhiều i girarelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.