giro d'affari
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il giro d'affari · số nhiều: i giri d'affari
giro d'affari nghĩa là doanh thu.
Nghĩa của giro d'affari
Danh từ · giống đực
- Doanh thu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turnover, net sales
Câu hỏi thường gặp
giro d'affari nghĩa là gì?
giro d'affari (danh từ) nghĩa là doanh thu.
giro d'affari là giống đực hay giống cái?
giro d'affari là danh từ giống đực: il giro d'affari, số nhiều i giri d'affari.