TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

girocollo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il girocollo · số nhiều: i girocolli

girocollo nghĩa là chuỗi hạt.

Nghĩa của girocollo

Danh từ · giống đực

  1. Chuỗi hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ necklace, choker; crew neck

Câu hỏi thường gặp

girocollo nghĩa là gì?

girocollo (danh từ) nghĩa là chuỗi hạt.

girocollo là giống đực hay giống cái?

girocollo là danh từ giống đực: il girocollo, số nhiều i girocolli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.