girocollo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il girocollo · số nhiều: i girocolli
girocollo nghĩa là chuỗi hạt.
Nghĩa của girocollo
Danh từ · giống đực
- Chuỗi hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ necklace, choker; crew neck
Câu hỏi thường gặp
girocollo nghĩa là gì?
girocollo (danh từ) nghĩa là chuỗi hạt.
girocollo là giống đực hay giống cái?
girocollo là danh từ giống đực: il girocollo, số nhiều i girocolli.