TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giuggiolo

danh từ giống đực
/ˈd͡ʒud.d͡ʒo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giuggiolo · số nhiều: i giuggioli

giuggiolo nghĩa là cây táo tàu.

Nghĩa của giuggiolo

Danh từ · giống đực

  1. Cây táo tàu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jujube (tree, Ziziphus jujuba)

Câu hỏi thường gặp

giuggiolo nghĩa là gì?

giuggiolo (danh từ) nghĩa là cây táo tàu.

giuggiolo là giống đực hay giống cái?

giuggiolo là danh từ giống đực: il giuggiolo, số nhiều i giuggioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.