TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giunca

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giunca · số nhiều: le giunche

giunca nghĩa là ghe.

Nghĩa của giunca

Danh từ · giống cái

  1. Ghe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ junk (vessel)

Câu hỏi thường gặp

giunca nghĩa là gì?

giunca (danh từ) nghĩa là ghe.

giunca là giống đực hay giống cái?

giunca là danh từ giống cái: la giunca, số nhiều le giunche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.