giunca
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la giunca · số nhiều: le giunche
giunca nghĩa là ghe.
Nghĩa của giunca
Danh từ · giống cái
- Ghe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ junk (vessel)
Câu hỏi thường gặp
giunca nghĩa là gì?
giunca (danh từ) nghĩa là ghe.
giunca là giống đực hay giống cái?
giunca là danh từ giống cái: la giunca, số nhiều le giunche.