TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giusnaturalismo

danh từ giống đực
/d͡ʒuz.na.tu.raˈliz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giusnaturalismo · số nhiều: i giusnaturalismi

giusnaturalismo nghĩa là luật của tự nhiên.

Nghĩa của giusnaturalismo

Danh từ · giống đực

  1. Luật của tự nhiên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ natural law, specifically; an ethical theory that posits the existence of a law whose content is set by nature and that therefore has validity everywhere; a generally accepted concept of the philosophical system of legal and moral principles purportedly deriving from a of natural or divine justice and not from a position of positive law but of ideas of right and wrong

Câu hỏi thường gặp

giusnaturalismo nghĩa là gì?

giusnaturalismo (danh từ) nghĩa là luật của tự nhiên.

giusnaturalismo là giống đực hay giống cái?

giusnaturalismo là danh từ giống đực: il giusnaturalismo, số nhiều i giusnaturalismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.