TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giustamente

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒus.taˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

giustamente nghĩa là khá.

Nghĩa của giustamente

Phó từ

  1. Khá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ justly, fairly

Câu hỏi thường gặp

giustamente nghĩa là gì?

giustamente (phó từ) nghĩa là khá.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.