gladiatore
danh từ giống đực
/ɡla.djaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gladiatore · số nhiều: i gladiatori
gladiatore nghĩa là võ sĩ giác đấu, đấu sĩ la mã.
Nghĩa của gladiatore
Danh từ · giống đực
- Võ sĩ giác đấu, đấu sĩ la mã.
Dạng từ của gladiatore
| Giống cái | gladiatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gladiator
Câu hỏi thường gặp
gladiatore nghĩa là gì?
gladiatore (danh từ) nghĩa là võ sĩ giác đấu, đấu sĩ la mã.
gladiatore là giống đực hay giống cái?
gladiatore là danh từ giống đực: il gladiatore, số nhiều i gladiatori.