gladiolo
danh từ giống đực
/ɡlaˈdi.o.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gladiolo · số nhiều: i gladioli
gladiolo nghĩa là lay ơn.
Nghĩa của gladiolo
Danh từ · giống đực
- Lay ơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gladiolus, gladiola
Câu hỏi thường gặp
gladiolo nghĩa là gì?
gladiolo (danh từ) nghĩa là lay ơn.
gladiolo là giống đực hay giống cái?
gladiolo là danh từ giống đực: il gladiolo, số nhiều i gladioli.