TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gobba

danh từ giống cái
/ˈɡɔb.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gobba · số nhiều: le gobbe

gobba nghĩa là bướu.

Nghĩa của gobba

Danh từ · giống cái

  1. Bướu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hump, hunch; female equivalent of gobbo

Câu hỏi thường gặp

gobba nghĩa là gì?

gobba (danh từ) nghĩa là bướu.

gobba là giống đực hay giống cái?

gobba là danh từ giống cái: la gobba, số nhiều le gobbe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.