TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gocciolina

danh từ giống cái
/ɡot.t͡ʃoˈli.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gocciolina · số nhiều: le goccioline

gocciolina nghĩa là giọt nhỏ.

Nghĩa của gocciolina

Danh từ · giống cái

  1. Giọt nhỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of gocciola; droplet

Câu hỏi thường gặp

gocciolina nghĩa là gì?

gocciolina (danh từ) nghĩa là giọt nhỏ.

gocciolina là giống đực hay giống cái?

gocciolina là danh từ giống cái: la gocciolina, số nhiều le goccioline.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.